Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: cui4;
Việt bính: ceoi3 seoi6;
啐 thối, ngạt
Nghĩa Trung Việt của từ 啐
(Động) Nếm.(Động) Khạc.
◎Như: thối nhất khẩu đàm 啐一口痰 khạc ra một cục đờm.
(Động) Phỉ nhổ (tỏ ra khinh bỉ hay phẫn nộ).(Hình) Ồn ào, huyên náo.
◎Như: thị tràng lí, nhân thanh tào thối 市場裡, 人聲嘈啐.Một âm là ngạt.
(Thán) Biểu thị khinh miệt hay trách móc.
◎Như: ngạt! nhĩ kiểm bì chân hậu 啐! 你臉皮真厚 xì! mi thật là đồ mặt dày!
chót, như "giờ chót" (vhn)
chọt, như "chạy chọt" (btcn)
chụt, như "mút chùn chụt; béo chụt chịt" (btcn)
nuốt, như "nuốt ực" (btcn)
suốt, như "suốt ngày" (btcn)
thọt, như "đui thọt" (btcn)
thối, như "thối tha" (btcn)
tối, như "tối tăm" (btcn)
thoắt, như "thoăn thoắt" (gdhn)
thốt, như "thốt (nói)" (gdhn)
trót, như "trót lọt" (gdhn)
trốt, như "trốt (gió lốc)" (gdhn)
tủi, như "tủi thân" (gdhn)
vót, như "vót tăm" (gdhn)
Nghĩa của 啐 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuì]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: THỐI
1. nhổ; phun (nước bọt)。用力从嘴里吐出来。
啐 了一口唾沫。
nhổ một bãi nước bọt.
2. xì; phỉ phui (thán từ, biểu thị trách móc, mắng chửi, phỉ nhổ)。叹词,表示唾弃、斥责或辱骂。
呀啐 !休得胡言乱语(多见于早期白话)。
xì! đừng có mà ăn nói tầm bậy! (thường thấy trong bạch thoại thời kì đầu).
Số nét: 11
Hán Việt: THỐI
1. nhổ; phun (nước bọt)。用力从嘴里吐出来。
啐 了一口唾沫。
nhổ một bãi nước bọt.
2. xì; phỉ phui (thán từ, biểu thị trách móc, mắng chửi, phỉ nhổ)。叹词,表示唾弃、斥责或辱骂。
呀啐 !休得胡言乱语(多见于早期白话)。
xì! đừng có mà ăn nói tầm bậy! (thường thấy trong bạch thoại thời kì đầu).
Chữ gần giống với 啐:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngạt
| ngạt | 吃: | |
| ngạt | 𠿸: | ngạt ngào |
| ngạt | 歹: | ngột ngạt |

Tìm hình ảnh cho: thối, ngạt Tìm thêm nội dung cho: thối, ngạt
